absentee
/,æbsən'ti:/
danh từ
- người vắng mặt, người đi vắng, người nghỉ
- địa chủ không ở thường xuyên tại nơi có ruộng đất
Biến thể từ
absentees số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. one that is absent or not in residence