absorbent
/əb'sɔ:bənt/ phổ biến #25825
Biến thể từ
absorbents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
absorbent
/əb'sɔ:bənt/
tính từ
- hút nước, thấm hút
- absorbent cotton wood: bông hút nước
danh từ
- chất hút thu; máy hút thu
- (thực vật học); (động vật học) cơ quan hút thu (các chất dinh dưỡng)
Định nghĩa tiếng Anh
a. having power or capacity or tendency to absorb or soak up something (liquids or energy etc.)