absterge
/əb'stə:dʤ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
absterge
/əb'stə:dʤ/
ngoại động từ
- tẩy, làm sạch
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To make clean by wiping; to wipe away; to cleanse; hence, to purge.