abstinence
/'æbstinəns/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10794
Nghĩa thường dùng
nhịn chi tiêu
danh từ
“Abstinence from unnecessary expenses can help you save money.”Nhịn chi tiêu vào những khoản không cần thiết có thể giúp bạn tiết kiệm tiền.
Biến thể từ
abstinences số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
abstinence
/'æbstinəns/
danh từ
- sự kiêng, sự kiêng khem, sự tiết chế (ăn uống, chơi bời...)
- sự kiêng rượu
- total abstinence: sự kiêng rượu hoàn toàn
- (tôn giáo) sự ăn chay, sự nhịn ăn
Định nghĩa tiếng Anh
n. the trait of abstaining (especially from alcohol) n. act or practice of refraining from indulging an appetite