Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

abstraction

/æb'strækʃn/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8413

Nghĩa thường dùng

sự trừu tượng hóa danh từ

“The concept remains a high-level abstraction.”Khái niệm này vẫn là một sự trừu tượng hóa cấp cao.

Biến thể từ abstractions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

abstraction

/æb'strækʃn/

danh từ

  • sự trừu tượng, sự trừu tượng hoá
  • cách nhìn trừu tượng, quan điểm trừu tượng; khái niệm trừu tượng; vật trừu tượng
  • sự lơ đãng
  • sự chiết ra, sự rút ra
  • sự lấy trộm, sự ăn cắp
Định nghĩa tiếng Anh

n. a concept or idea not associated with any specific instance n. the act of withdrawing or removing something n. the process of formulating general concepts by abstracting common properties of instances n. an abstract painting

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...