abstraction
/æb'strækʃn/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8413
Nghĩa thường dùng
sự trừu tượng hóa
danh từ
“The concept remains a high-level abstraction.”Khái niệm này vẫn là một sự trừu tượng hóa cấp cao.
Biến thể từ
abstractions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
abstraction
/æb'strækʃn/
danh từ
- sự trừu tượng, sự trừu tượng hoá
- cách nhìn trừu tượng, quan điểm trừu tượng; khái niệm trừu tượng; vật trừu tượng
- sự lơ đãng
- sự chiết ra, sự rút ra
- sự lấy trộm, sự ăn cắp
Định nghĩa tiếng Anh
n. a concept or idea not associated with any specific instance n. the act of withdrawing or removing something n. the process of formulating general concepts by abstracting common properties of instances n. an abstract painting