Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

abstruseness

/æb'stru:snis/

Nghĩa thường dùng

tính khó hiểu, tính uyên thâm danh từ

“The abstruseness of the theory limited its practical use.”Tính khó hiểu của lý thuyết hạn chế ứng dụng thực tiễn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

abstruseness

/æb'stru:snis/

danh từ

  • tính khó hiểu
  • tính thâm thuý, tính sâu sắc
Định nghĩa tiếng Anh

n the quality of being unclear or abstruse and hard to understand n wisdom that is recondite and abstruse and profound

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...