Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

absurd

/əb'sə:d/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5901

Nghĩa thường dùng

vô lý, phi lý, lố bịch tính từ

“It seems absurd to drive when the shop is only two minutes away on foot.”Thật vô lý khi lái xe trong khi cửa hàng chỉ cách đó hai phút đi bộ.

Biến thể từ absurds số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

absurd

/əb'sə:d/

tính từ

  • vô lý
  • ngu xuẩn, ngớ ngẩn; buồn cười, lố bịch
Định nghĩa tiếng Anh

n. a situation in which life seems irrational and meaningless s. inconsistent with reason or logic or common sense s. incongruous; inviting ridicule

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...