Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

academic integrity

Nghĩa thường dùng

sự trung thực trong học thuật cụm từ

“The university has a strict policy on academic integrity.”Trường đại học có chính sách nghiêm ngặt về tính trung thực trong học thuật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • sự trung thực trong học thuật
    • maintain academic integrity: duy trì tính trung thực trong học thuật
    • violation of academic integrity: vi phạm tính trung thực trong học thuật
    • academic integrity policy: chính sách về tính trung thực trong học thuật
  • tính chính trực trong học tập
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...