academic integrity
Nghĩa thường dùng
sự trung thực trong học thuật
cụm từ
“The university has a strict policy on academic integrity.”Trường đại học có chính sách nghiêm ngặt về tính trung thực trong học thuật.
Trái nghĩa
academic dishonestyplagiarismcheating
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- sự trung thực trong học thuật
- maintain academic integrity: duy trì tính trung thực trong học thuật
- violation of academic integrity: vi phạm tính trung thực trong học thuật
- academic integrity policy: chính sách về tính trung thực trong học thuật
- tính chính trực trong học tập