Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plagiarism

/'pleidʤjərizm/ TOEFLGRE phổ biến #18346

Nghĩa thường dùng

đạo văn danh từ

“Plagiarism has serious academic consequences.”Đạo văn có hậu quả học thuật nghiêm trọng.

Biến thể từ plagiarisms số nhiều
Đồng nghĩa copyingcheating
Trái nghĩa originalityattribution
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

plagiarism

/'pleidʤjərizm/

danh từ ((cũng) plagiary)

  • sự ăn cắp, ý, sự ăn cắp văn
  • ý ăn cắp, văn ăn cắp
Định nghĩa tiếng Anh

n. a piece of writing that has been copied from someone else and is presented as being your own work n. the act of plagiarizing; taking someone's words or ideas as if they were your own

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...