Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

academic reading

/ˌækəˈdɛmɪk ˈriːdɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đọc hiểu trong môi trường học thuật danh từ

“Academic reading is essential for success in higher education.”Đọc hiểu học thuật là điều cần thiết để thành công trong giáo dục đại học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đọc hiểu trong môi trường học thuật
    • academic reading skills: kỹ năng đọc hiểu học thuật
    • academic reading materials: tài liệu đọc hiểu học thuật
  • hình thức đọc tài liệu học thuật
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...