Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acanthus

/ə'kænθəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

acanthus

/ə'kænθəs/

danh từ, số nhiều acanthuses, acanthi

  • cây ô rô
  • (kiến trúc) hình trang trí lá ô rô
Định nghĩa tiếng Anh

n. any plant of the genus Acanthus having large spiny leaves and spikes or white or purplish flowers; native to Mediterranean region but widely cultivated

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...