Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accept someone's proposal

Nghĩa thường dùng

đồng ý lời cầu hôn (của ai) cụm từ

“When Anton asked me to marry him, I immediately accepted his proposal.”Khi Anton cầu hôn tôi, tôi đã lập tức đồng ý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...