accepting
Nghĩa thường dùng
“She is very accepting of different cultures.”Cô ấy rất cởi mở với các nền văn hóa khác nhau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
accepting
//
- (Tech) nhận tin (đầu cuối)
Định nghĩa tiếng Anh
s. tolerating without protest
Từ điển Anh–Việt
112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She is very accepting of different cultures.”Cô ấy rất cởi mở với các nền văn hóa khác nhau.
s. tolerating without protest
Đang tải...