Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accepting

/әk'septiŋ/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận động từ

“She is very accepting of different cultures.”Cô ấy rất cởi mở với các nền văn hóa khác nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

accepting

//

  • (Tech) nhận tin (đầu cuối)
Định nghĩa tiếng Anh

s. tolerating without protest

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...