access control
/ˈæk.ses kənˈtrəʊl/
Nghĩa thường dùng
kiểm soát truy cập (ai được phép vào hệ thống gì)
danh từ
“Role-based access control limits what each employee can view.”Kiểm soát truy cập theo vai trò giới hạn những gì mỗi nhân viên có thể xem.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
access control
//
- (Tech) điều khiển truy cập