Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

access control

/ˈæk.ses kənˈtrəʊl/

Nghĩa thường dùng

kiểm soát truy cập (ai được phép vào hệ thống gì) danh từ

“Role-based access control limits what each employee can view.”Kiểm soát truy cập theo vai trò giới hạn những gì mỗi nhân viên có thể xem.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

access control

//

  • (Tech) điều khiển truy cập

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...