Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

access to healthcare

Nghĩa thường dùng

khả năng tiếp cận các dịch vụ y tế cụm từ

“Access to healthcare is a basic human right.”Tiếp cận dịch vụ y tế là một quyền cơ bản của con người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...