Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accidental

/,æksi'dentl/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #7485

Nghĩa thường dùng

tình cờ, không có chủ ý tính từ

“The accidental meeting led to a great friendship.”Cuộc gặp gỡ tình cờ đã dẫn đến một tình bạn tuyệt vời.

Biến thể từ accidentals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

accidental

/,æksi'dentl/

tính từ

  • tình cờ, ngẫu nhiên; bất ngờ
  • phụ, phụ thuộc, không chủ yếu

danh từ

  • cái phụ, cái không chủ yếu
  • (âm nhạc) dấu thăng giáng bất thường
Định nghĩa tiếng Anh

n. a musical notation that makes a note sharp or flat or natural although that is not part of the key signature s. happening by chance or unexpectedly or unintentionally

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...