accolade
/'ækəleid/
danh từ
- sự ôm hôn, sự gõ nhẹ sống gươm lên vai (khi phong tước)
- (âm nhạc) dấu gộp
Biến thể từ
accolades số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n a tangible symbol signifying approval or distinction