Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accompanied

/əˈkʌmpənid/

Nghĩa thường dùng

đi kèm động từ

“She was accompanied by her parents at the event.”Cô ấy đã đi kèm với cha mẹ tại sự kiện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • đi kèm

ví dụ

She was accompanied by her parents at the event. — Cô ấy đã đi kèm với cha mẹ tại sự kiện.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...