accompanied /əˈkʌmpənid/
động từ
- đi kèm
ví dụ
She was accompanied by her parents at the event. — Cô ấy đã đi kèm với cha mẹ tại sự kiện.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
She was accompanied by her parents at the event. — Cô ấy đã đi kèm với cha mẹ tại sự kiện.
Đang tải...