according to the findings
/əˈkɔːrdɪŋ tu ðə ˈfaɪndɪŋz/
Nghĩa thường dùng
Dựa trên những gì đã được phát hiện trong nghiên cứu.
cụm từ
“According to the findings, access to education improves economic growth.”Theo các kết quả, việc tiếp cận giáo dục cải thiện tăng trưởng kinh tế.