Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accordingly

/ə'kɔ:diɳ/ Collins ★★ phổ biến #5589

Nghĩa thường dùng

theo đó trạng từ

“The weather forecast was bad, so we planned accordingly.”Dự báo thời tiết xấu, vì vậy chúng tôi đã lên kế hoạch theo đó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

accordingly

/ə'kɔ:diɳ/

phó từ

  • do đó, vì vậy, cho nên
  • (sao) cho phù hợp (với hoàn cảnh)
  • (: as) (như) according as
Định nghĩa tiếng Anh

r. in accordance with

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...