accordingly
Nghĩa thường dùng
“The weather forecast was bad, so we planned accordingly.”Dự báo thời tiết xấu, vì vậy chúng tôi đã lên kế hoạch theo đó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
accordingly
/ə'kɔ:diɳ/
phó từ
- do đó, vì vậy, cho nên
- (sao) cho phù hợp (với hoàn cảnh)
- (: as) (như) according as
Định nghĩa tiếng Anh
r. in accordance with