accordionist
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
accordionist
/ə'kɔ:djənist/
danh từ
- người chơi đàn xếp, người chơi đàn ăccooc
Định nghĩa tiếng Anh
n. a musician who plays the accordion
Từ điển Anh–Việt
112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a musician who plays the accordion
Đang tải...