Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accounting standards

/əˈkaʊntɪŋ ˈstændərdz/

Nghĩa thường dùng

chuẩn mực kế toán danh từ

“Companies must follow accounting standards.”Các công ty phải tuân theo chuẩn mực kế toán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...