Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accrual

/ə'kru:əl/ phổ biến #32798

Nghĩa thường dùng

khoản tích lũy (phép năm, phúc lợi) danh từ

“Vacation accrual begins on the start date.”Tích lũy ngày phép bắt đầu từ ngày làm việc đầu tiên.

Biến thể từ accruals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

accrual

/ə'kru:əl/

danh từ

  • sự dồn lại, sự tích lại
  • số lượng dồn lại, số lượng tích lại
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of accumulating

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...