accumulation
/ə,kju:mju'leiʃ/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8460
Nghĩa thường dùng
Sự tích lũy
danh từ
“The accumulation of data over several years provides valuable insights into climate change patterns.”Sự tích lũy dữ liệu qua nhiều năm cung cấp những hiểu biết quý giá về các mô hình biến đổi khí hậu.
Biến thể từ
accumulations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
accumulation
/ə,kju:mju'leiʃ/
danh từ
- sự chất đống, sự chồng chất, sự tích luỹ, sự tích lại, sự tích tụ, sự góp nhặt
- sự làm giàu, sự tích của
- sự tích thêm vốn (do lãi ngày một đẻ ra)
- đống (giấy má, sách vở...)
- sự thi cùng một lúc nhiều bằng (ở trường đại học)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of accumulating n. (finance) profits that are not paid out as dividends but are added to the capital base of the corporation