accumulator
/ә'kju:mjuleitә/ phổ biến #35579
Nghĩa thường dùng
bình điện, ắcquy, pin chứa; bộ tích lũy
danh từ
“The electric car uses a powerful accumulator to store energy.”Xe điện sử dụng một ắcquy mạnh mẽ để lưu trữ năng lượng.
Biến thể từ
accumulators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
accumulator
//
- (máy tính) bộ tích luỹ, bộ đếm; bộ cộng tích luỹ
- adder a. bộ cộng tích luỹ
- double precision a. bộ cộng kép
- floating a. bộ cộng với dấy phẩy di động
- imaginary a. phần ảo của bộ cộng tích luỹ
- real a. phần thực của bộ cộng tích luỹ
- round - off a. bộ tích luỹ độ sai quy tròn
- singleprecision a. bộ cộng đơn
- sum a. bộ tích luỹ tổng
Định nghĩa tiếng Anh
n. (computer science) a register that has a built-in adder that adds an input number to the contents of the register