accursed
/ə'kə:sid/ phổ biến #28057
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
accursed
/ə'kə:sid/
tính từ
- đáng nguyền rủa, đáng ghét, ghê tởm
- xấu số, phận rủi, phận hẩm hiu
- phiền toái, khó chịu
Định nghĩa tiếng Anh
s. under a curse