accused
Nghĩa thường dùng
“He was accused of stealing the money.”Anh ta bị cáo buộc đã đánh cắp tiền.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
accused
//
* danh từ- bị cáo
Định nghĩa tiếng Anh
n. a defendant in a criminal proceeding
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He was accused of stealing the money.”Anh ta bị cáo buộc đã đánh cắp tiền.
n. a defendant in a criminal proceeding
Đang tải...