Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accused

/ә'kju:zd/ Collins ★ phổ biến #9385

Nghĩa thường dùng

bị cáo buộc động từ

“He was accused of stealing the money.”Anh ta bị cáo buộc đã đánh cắp tiền.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

accused

//

* danh từ
  • bị cáo
Định nghĩa tiếng Anh

n. a defendant in a criminal proceeding

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...