Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aches and pains

Nghĩa thường dùng

đau nhức lặt vặt (cơ thể) cụm từ

“He’s been suffering various aches and pains for years.”Ông ấy bị đủ kiểu đau nhức lặt vặt suốt nhiều năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...