achievable
/ə'tʃi:vəbl/ phổ biến #16679
Nghĩa thường dùng
có thể đạt được, trong tầm với
tính từ
“The sales target is ambitious but achievable.”Mục tiêu doanh số đầy tham vọng nhưng có thể đạt được.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
achievable
/ə'tʃi:vəbl/
tính từ
- có thể đạt được, có thể thực hiện được
- an achievable task: nhiệm vụ có thể thực hiện được
- achievable results: kết quả có thể đạt được
Định nghĩa tiếng Anh
s capable of existing or taking place or proving true; possible to do