Từ điển Anh–Việt

111.732 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

achieve a personal best

Nghĩa thường dùng

đạt thành tích cá nhân tốt nhất cụm từ

“Sometimes they are satisfied if they just achieve a personal best.”Đôi khi họ chỉ cần đạt thành tích cá nhân tốt nhất là đã hài lòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...