Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

achieve energy independence

/əˈtʃiːv ˈɛnərdʒi ɪnˈdɛpəndəns/

Nghĩa thường dùng

đạt được độc lập năng lượng cụm từ

“Many countries strive to achieve energy independence.”Nhiều quốc gia nỗ lực để đạt được độc lập năng lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...