achieve energy savings
/əˈtʃiːv ˈɛnərdʒi ˈseɪvɪŋz/
Nghĩa thường dùng
đạt được tiết kiệm năng lượng
cụm từ
“Implementing new technologies can help achieve energy savings.”Việc áp dụng công nghệ mới có thể giúp đạt được tiết kiệm năng lượng.