Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

achieve energy savings

/əˈtʃiːv ˈɛnərdʒi ˈseɪvɪŋz/

Nghĩa thường dùng

đạt được tiết kiệm năng lượng cụm từ

“Implementing new technologies can help achieve energy savings.”Việc áp dụng công nghệ mới có thể giúp đạt được tiết kiệm năng lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...