Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

achieve harmony

/əˈtʃiːv ˈhɑːr.mə.ni/

Nghĩa thường dùng

tạo ra trạng thái cân bằng và hòa bình cụm từ

“Practicing yoga can help achieve harmony in life.”Thực hành yoga có thể giúp đạt được sự hòa hợp trong cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...