Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

achieve social equity

/əˈtʃiːv ˈsoʊ.ʃəl ˈɛk.wɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

Đảm bảo sự công bằng và công lý trong xã hội. cụm từ

“We must work hard to achieve social equity for all.”Chúng ta phải làm việc chăm chỉ để đạt được sự công bằng xã hội cho tất cả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...