achieve balance
/əˈtʃiːv ˈbæləns/
Đang hiển thị mục gốc achieve balance cho “achieving balance”.
Nghĩa thường dùng
đạt được sự cân bằng
cụm từ
“Students need to achieve balance between study and leisure activities.”Học sinh cần đạt được sự cân bằng giữa học tập và hoạt động giải trí.