Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

achondroplasia

/ei,kɔndrә'pleiʒiә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

achondroplasia

//

* tính từ
  • tình trạng thiếu phát triển sụn (ở người)
Định nghĩa tiếng Anh

n an inherited skeletal disorder beginning before birth; cartilage is converted to bone resulting in dwarfism

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...