Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acknowledging both merits and drawbacks

/əkˈnɒlɪdʒɪŋ boʊθ ˈmɛrɪts ənd ˈdrɔːbæks/

Nghĩa thường dùng

nhận ra cả khía cạnh tích cực và tiêu cực cụm từ

“Acknowledging both merits and drawbacks is vital for a fair assessment.”Thừa nhận cả ưu điểm và nhược điểm là rất quan trọng cho một đánh giá công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...