Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acknowledgment

/ək'nɔlidʤmənt/ phổ biến #9911

Nghĩa thường dùng

sự thừa nhận danh từ

“Her acknowledgment of the issue was appreciated.”Sự thừa nhận vấn đề của cô ấy được đánh giá cao.

Biến thể từ acknowledgments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

acknowledgment

/ək'nɔlidʤmənt/

danh từ

  • sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận
    • an acknowledgment of one's fault: sự nhận lỗi
    • a written acknowledgment of debt: giấy nhận có vay nợ
  • vật đền đáp, vật tạ ơn; sự đền đáp
    • in acknowledgment of someone's help: để cảm tạ sự giúp đỡ của ai
  • sự báo cho biết đã nhận được (thư...)
    • to have no acknowledgment of one's letter: không nhận được giấy báo cho biết đã nhận được thư
Định nghĩa tiếng Anh

n. a statement acknowledging something or someone

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...