Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aclinic

/ə'klinik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aclinic

/ə'klinik/

tính từ

  • (vật lý) không nghiêng, vô khuynh
    • aclinic line: đường vô khuynh
Định nghĩa tiếng Anh

a. Without inclination or dipping; -- said the magnetic needle balances itself horizontally, having no dip. The aclinic line is also termed the magnetic equator.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...