Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acne

/'ækni/ Collins ★ phổ biến #13862

Nghĩa thường dùng

mụn trứng cá danh từ

“Many teenagers struggle with acne during puberty.”Nhiều thanh thiếu niên gặp khó khăn với mụn trứng cá trong thời kỳ dậy thì.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

acne

//

* danh từ
  • mụn trứng cá
Định nghĩa tiếng Anh

n. an inflammatory disease involving the sebaceous glands of the skin; characterized by papules or pustules or comedones

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...