Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acoumeter

/ə'ku:mitə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

acoumeter

/ə'ku:mitə/

danh từ

  • cái đo nghe
Định nghĩa tiếng Anh

n. An instrument for measuring the acuteness of the sense of hearing.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...