acquiescence
/,ækwi'esns/ phổ biến #17580
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
acquiescence
/,ækwi'esns/
danh từ
- sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự đồng ý; sự bằng lòng ngầm, sự mặc nhận
- sự phục tùng
Định nghĩa tiếng Anh
n. acceptance without protest