Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acquiescence

/,ækwi'esns/ phổ biến #17580
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

acquiescence

/,ækwi'esns/

danh từ

  • sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự đồng ý; sự bằng lòng ngầm, sự mặc nhận
  • sự phục tùng
Định nghĩa tiếng Anh

n. acceptance without protest

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...