Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acquiescent

/,ækwwi'esnt/ phổ biến #34142

Nghĩa thường dùng

chịu đựng, nhẫn nhịn mà không phản đối tính từ

“The board was acquiescent to the merger terms.”Hội đồng chịu chấp thuận các điều khoản sáp nhập.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

acquiescent

/,ækwwi'esnt/

tính từ

  • bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận
  • phục tùng
Định nghĩa tiếng Anh

s. willing to carry out the orders or wishes of another without protest

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...