acquiescent
/,ækwwi'esnt/ phổ biến #34142
Nghĩa thường dùng
chịu đựng, nhẫn nhịn mà không phản đối
tính từ
“The board was acquiescent to the merger terms.”Hội đồng chịu chấp thuận các điều khoản sáp nhập.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
acquiescent
/,ækwwi'esnt/
tính từ
- bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận
- phục tùng
Định nghĩa tiếng Anh
s. willing to carry out the orders or wishes of another without protest