Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acquire knowledge

Nghĩa thường dùng

thu nhận kiến thức, tiếp thu kiến thức cụm từ

“Students acquire knowledge not only from textbooks but also from real-life experiences.”Học sinh thu nhận kiến thức không chỉ từ sách giáo khoa mà còn từ những trải nghiệm thực tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...