Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

learn

/lə:n/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #304

Nghĩa thường dùng

Học/biết động từ

“Learn new words.”Học từ mới.

Đồng nghĩa acquiremaster
Trái nghĩa forgetunlearn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

learn

/lə:n/

ngoại động từ learnt /lə:nt/

  • học, học tập, nghiên cứu
  • nghe thất, được nghe, được biết
    • to learn a piece of news from someone: biết tin qua ai
  • (từ cổ,nghĩa cổ);(đùa cợt), guộc duỵu âm phâng nội động từ
  • học, học tập

thành ngữ

  1. to learn by heart
    • học thuộc lòng
  2. to learn by rate
    • học vẹt
  3. I am (have) yet to learn
    • tôi chưa biết như thế nào, để còn xem đã
Định nghĩa tiếng Anh

v. gain knowledge or skills v. get to know or become aware of, usually accidentally v. be a student of a certain subject

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...