learn
/lə:n/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #304
Nghĩa thường dùng
Học/biết
động từ
“Learn new words.”Học từ mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
learn
/lə:n/
ngoại động từ learnt /lə:nt/
- học, học tập, nghiên cứu
- nghe thất, được nghe, được biết
- to learn a piece of news from someone: biết tin qua ai
- (từ cổ,nghĩa cổ);(đùa cợt), guộc duỵu âm phâng nội động từ
- học, học tập
thành ngữ
- to learn by heart
- học thuộc lòng
- to learn by rate
- học vẹt
- I am (have) yet to learn
- tôi chưa biết như thế nào, để còn xem đã
Định nghĩa tiếng Anh
v. gain knowledge or skills v. get to know or become aware of, usually accidentally v. be a student of a certain subject