Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acquire knowledge

Đang hiển thị mục gốc acquire knowledge cho “acquired knowledge”.

Nghĩa thường dùng

thu nhận kiến thức, tiếp thu kiến thức cụm từ

“Students acquire knowledge not only from textbooks but also from real-life experiences.”Học sinh thu nhận kiến thức không chỉ từ sách giáo khoa mà còn từ những trải nghiệm thực tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...