Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acquired taste

Nghĩa thường dùng

thứ ban đầu không thích nhưng dần thích cụm từ

“For many people, octopus is an acquired taste, but it’s a must on the south coast.”Nhiều người ban đầu không thích bạch tuộc, nhưng ở miền nam thì đó là món phải thử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...