acquittance
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
acquittance
//
* danh từ- sự trả nợ, sự trang trải hết nợ nần
- sự trang trải hết nợ nần
- biên lai
Định nghĩa tiếng Anh
n. a legal document evidencing the discharge of a debt or obligation
Từ điển Anh–Việt
112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a legal document evidencing the discharge of a debt or obligation
Đang tải...