Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acrid smoke

Nghĩa thường dùng

khói hăng, cay (gây khó chịu, rát mũi) cụm từ

“The lovely beach was completely spoilt by the acrid smoke and noxious fumes from a foul-smelling chemical factory nearby.”Bãi biển đẹp bị phá hỏng hoàn toàn bởi khói hăng và khí độc từ nhà máy hóa chất gần đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...