Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acrobatic

/.ækrәu'bætik/ phổ biến #22066

Nghĩa thường dùng

liên quan đến nhào lộn, di chuyển linh hoạt tính từ

“The acrobatic performance was amazing.”Buổi biểu diễn nhào lộn thật tuyệt vời.

Biến thể từ acrobatics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

acrobatic

//

* tính từ
  • tính chất nhào lộn, liên quan đến nhào lộn
Định nghĩa tiếng Anh

s. vigorously active

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...