acrobatic
Nghĩa thường dùng
“The acrobatic performance was amazing.”Buổi biểu diễn nhào lộn thật tuyệt vời.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
acrobatic
//
* tính từ- tính chất nhào lộn, liên quan đến nhào lộn
Định nghĩa tiếng Anh
s. vigorously active
Từ điển Anh–Việt
112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The acrobatic performance was amazing.”Buổi biểu diễn nhào lộn thật tuyệt vời.
s. vigorously active
Đang tải...